Tiếng Anh

examine

ɪɡˈzæmɪn
Nghĩa: kiểm tra; nghiên cứu
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc examine
Hiện tại ngôi thứ ba số ít examines
Hiện tại phân từ examining
Quá khứ examined
Tương lai với will will examine
Tương lai với going to going to examine
Mệnh lệnh phủ định don't examine / do not examine

Câu ví dụ

Thám tử đã kiểm tra hiện trường vụ án để tìm manh mối.
The scientist carefully examined the insect specimen under the microscope.
Nhà khoa học đã kiểm tra kỹ lưỡng mẫu vật côn trùng dưới kính hiển vi.
Scientists examined the cells under a microscope.
Các nhà khoa học đã kiểm tra các tế bào dưới kính hiển vi.
The detective examined the old revolver found at the scene.
Thám tử đã kiểm tra khẩu súng lục ổ quay cũ được tìm thấy tại hiện trường.
The scientist used a microscope to examine the complex mouthparts of the beetle.
Nhà khoa học đã sử dụng kính hiển vi để kiểm tra các bộ phận miệng phức tạp của loài bọ cánh cứng.
The study examined various correlates of poverty.
Nghiên cứu đã kiểm tra các yếu tố tương quan khác nhau của nghèo đói.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi quan sát hoặc xem xét kỹ lưỡng một người hoặc vật để tìm kiếm thông tin.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.