Tiếng Anh

meal

miːl, mɪəl
Nghĩa: bữa ăn
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: mɪəl

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Gia đình đã ngồi lại cùng nhau để ăn một bữa ăn lành mạnh.
You should take your medicine after every meal.
Bạn nên uống thuốc sau mỗi bữa ăn.
Fresh ingredients are the key to a delicious meal.
Nguyên liệu tươi ngon là chìa khóa cho một bữa ăn hấp dẫn.
The meal was enough to satisfy my hunger.
Bữa ăn đã đủ để làm thỏa mãn cơn đói của tôi.
Considering the price, the meal was disappointing.
Xét về giá cả, bữa ăn thật đáng thất vọng.
She prepared an elaborate meal for her guests.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn công phu cho khách của mình.
I paid for the meal with my credit card.
Tôi đã thanh toán bữa ăn bằng thẻ tín dụng của mình.
The meal failed to come up to our expectations.
Bữa ăn không đáp ứng kỳ vọng của chúng tôi.
You can exchange this voucher for a free meal at the restaurant.
Bạn có thể đổi phiếu này lấy một bữa ăn miễn phí tại nhà hàng.
It takes time to digest a heavy meal.
Mất thời gian để tiêu hóa một bữa ăn nặng.

Ghi chú sử dụng

Một dịp ăn uống cụ thể hoặc thức ăn được ăn trong dịp đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.