Logo Sottaku Sottaku
Hanzi (汉字)

虎 / 虎

Phồn thể
Giản thể

tiger/CL:隻|只[zhi1]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 5

Pinyin

hǔ, hù

Bopomofo

ㄏㄨˇ, ㄏㄨˋ

Jyutping

fu2

Câu ví dụ

老虎 lǎohǔ
他在動物園裡看到了一隻老虎。
他在动物园里看到了一只老虎。

Anh ấy đã nhìn thấy một con hổ trong sở thú.

兇猛 / 凶猛 xiōngměng
獅子和老虎都是兇猛的動物。
狮子和老虎都是凶猛的动物。

Sư tử và hổ là những loài động vật hung dữ.

這隻虎在森林中漫步。
这只虎在森林中漫步。

Con hổ này đang đi dạo trong rừng.

猛虎 měnghǔ
山林深處傳來猛虎的吼聲,附近的村民立刻關上門窗。
山林深处传来猛虎的吼声,附近的村民立刻关上门窗。

Tiếng gầm của một con hổ dữ vọng ra từ sâu trong rừng, nên dân làng ở gần đó lập tức đóng cửa ra vào và cửa sổ.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.