Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
pìn
(of a bird, animal or plant) female/keyhole/valley
gū gǔ
see 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]
píng
family of flatfish/sole
á shà a xià
hoarse
hào
vast (of water)
jiè
scabies
mù
clover
qiáo
used in 蕎麥|荞麦[qiao2 mai4]
bēng
(onom.) thump/boom/bang
yín
late at night
fá fǎ jié gé
used in 砝碼|砝码[fa3 ma3]
niè
bones of the temple (on the human head)/see 顳顬|颞颥,...
wǔ wù
disobedient/unfilial
tà tā
meaningless bound form used only in 邋遢[la1 ta5]/Ta...
nǐ
fluttering of flags
chì
used in 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]/Taiwan pr. [qi4]
liǎng
used in 魍魎|魍魉[wang3 liang3]
niǎn liǎn
(archaic) man-drawn carriage/an imperial carriage/...
ráng
pulp (of fruit)/sth inside a covering/bad/weak
xíng yíng
place name
guàn
(classical) to boil
lǐ
used in 妯娌[zhou2 li5]
chuān
(chemistry) tritium
lián
sides of the lower part of the leg
gǔ gū
hub of wheel
dìng
anchor
bì
careful/to prevent
yōng wèng
to obstruct/to stop up/to heap soil around the roo...
bǐ bì pǐ
used as phonetic bi- or pi-
rù
adorned/beautiful
wěi
(reddish jade)/precious/rare
qiǎng
hydroxyl (radical)
jiā
gamma/jewelry
qí kěn
tall
gè
flea
qí chí zhī zhǐ
god of the earth
gōu kòu jū
used in 佝瞀[kou4 mao4]
xī
to open and close (the mouth etc)/friendly/complia...
lín lìn
(literary) to select
jué
gems mounted together
fú
suburbs
jiǔ
black jade/nine (banker's anti-fraud numeral)
jiǎn
lame/cripple/unfortunate/slow/difficult/nag (infer...
bū
to flee/to abscond/to owe
chǎng
overcoat
gǔ
to comment/to explain
kě
used in 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]
guā guō
raucous/clamor/unpleasantly noisy
kē kuà
condyles
shǔ
broomcorn millet/glutinous millet
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.