Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
101 / 208 Từ điển

pìn

(of a bird, animal or plant) female/keyhole/valley

gū gǔ

see 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

píng

family of flatfish/sole

á shà a xià

hoarse

hào

vast (of water)

jiè

scabies

clover

qiáo

used in 蕎麥|荞麦[qiao2 mai4]

bēng

(onom.) thump/boom/bang

yín

late at night

fá fǎ jié gé

used in 砝碼|砝码[fa3 ma3]

niè

bones of the temple (on the human head)/see 顳顬|颞颥,...

wǔ wù

disobedient/unfilial

tà tā

meaningless bound form used only in 邋遢[la1 ta5]/Ta...

fluttering of flags

chì

used in 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]/Taiwan pr. [qi4]

liǎng

used in 魍魎|魍魉[wang3 liang3]

niǎn liǎn

(archaic) man-drawn carriage/an imperial carriage/...

ráng

pulp (of fruit)/sth inside a covering/bad/weak

xíng yíng

place name

guàn

(classical) to boil

used in 妯娌[zhou2 li5]

chuān

(chemistry) tritium

lián

sides of the lower part of the leg

gǔ gū

hub of wheel

dìng

anchor

careful/to prevent

yōng wèng

to obstruct/to stop up/to heap soil around the roo...

bǐ bì pǐ

used as phonetic bi- or pi-

adorned/beautiful

wěi

(reddish jade)/precious/rare

qiǎng

hydroxyl (radical)

jiā

gamma/jewelry

qí kěn

tall

flea

qí chí zhī zhǐ

god of the earth

gōu kòu jū

used in 佝瞀[kou4 mao4]

to open and close (the mouth etc)/friendly/complia...

lín lìn

(literary) to select

jué

gems mounted together

suburbs

jiǔ

black jade/nine (banker's anti-fraud numeral)

jiǎn

lame/cripple/unfortunate/slow/difficult/nag (infer...

to flee/to abscond/to owe

chǎng

overcoat

to comment/to explain

used in 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]

guā guō

raucous/clamor/unpleasantly noisy

kē kuà

condyles

shǔ

broomcorn millet/glutinous millet

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.