Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
tiáo
shed the milk teeth/young
niè
guidepost/rule/standard/limit/target (old)
wán
Metaplexis stauntoni
dāi tǎi
(dialect) non-local in one's speaking accent
luò
black horse with white mane/fearful
shāng
feast/goblet
fán
vanadium (chemistry)
yù
full (as of eating)
qù
quiet/to live alone
chá
a raft made of bamboo or wood/to fell trees/to hew
zhèn
legendary bird whose feathers can be used as poiso...
chōng chuāng zhōng
to pound (grain)/beat
dǎng dàng
honest/straightforward
qiān
road leading north and south
jǔ
alternative name for taro (old)
yú
cornelian cherry
jìn xiān
wife of mother's brother
rěn
ripe grain
ráng rǎng réng
abundant/stalk of grain
jiè
see 蛤蚧[ge2 jie4]
yàn
to eat to the full
qiáo qiào
ridicule/to blame
xiāng
aromatic herb used for seasoning/variant of 香[xian...
yān yū yù
to wither/dried leaves/faded/withered
pā
corolla of flower
chuō diào zhuō tiào ...
to get ahead/to stride/to excel/Taiwan pr. [zhuo2]
yǎn
operculum (Latin: little lid)/a covering flap (in ...
tiāo tiáo tiào diǎo ...
frivolous/unsteady/delay
piào piāo
(literary) fast/speedy/used in 嘌呤[piao4 ling4]/Tai...
xì
grain ration/sacrificial victim
chuàn
armlet/bracelet
měng
grasshopper/midge/sandfly
dú
blacken/constantly/to insult
jù
(literary) haughty; arrogant
xié
knot/tie a knot
dān
entirely/to exhaust
diàn tián
(dialect) coin; money
liú
variant of 鎦|镏[liu2]
nèn rèn nín
old variant of 您[nin2]
huò hé
Lophanthus rugosus/beans
xìn
fontanel (gap between the bones of an infant's sku...
zhāng zhàng
place name
fū
used in transliteration, e.g. 呋喃[fu1 nan2], furan ...
wù móu mù
beautiful
shàng
to sole a shoe
ōu
(pottery) bowl or drinking vessel
zhān
felt/silken banner
sī
strontium (chemistry)
mǐng
used in 酩酊[ming3 ding3]
yān
used in 懨懨|恹恹[yan1 yan1]
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.