Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
103 / 208 Từ điển

tiáo

shed the milk teeth/young

niè

guidepost/rule/standard/limit/target (old)

wán

Metaplexis stauntoni

dāi tǎi

(dialect) non-local in one's speaking accent

luò

black horse with white mane/fearful

shāng

feast/goblet

fán

vanadium (chemistry)

full (as of eating)

quiet/to live alone

chá

a raft made of bamboo or wood/to fell trees/to hew

zhèn

legendary bird whose feathers can be used as poiso...

chōng chuāng zhōng

to pound (grain)/beat

dǎng dàng

honest/straightforward

qiān

road leading north and south

alternative name for taro (old)

cornelian cherry

jìn xiān

wife of mother's brother

rěn

ripe grain

ráng rǎng réng

abundant/stalk of grain

jiè

see 蛤蚧[ge2 jie4]

yàn

to eat to the full

qiáo qiào

ridicule/to blame

xiāng

aromatic herb used for seasoning/variant of 香[xian...

yān yū yù

to wither/dried leaves/faded/withered

corolla of flower

chuō diào zhuō tiào ...

to get ahead/to stride/to excel/Taiwan pr. [zhuo2]

yǎn

operculum (Latin: little lid)/a covering flap (in ...

tiāo tiáo tiào diǎo ...

frivolous/unsteady/delay

piào piāo

(literary) fast/speedy/used in 嘌呤[piao4 ling4]/Tai...

grain ration/sacrificial victim

chuàn

armlet/bracelet

měng

grasshopper/midge/sandfly

blacken/constantly/to insult

(literary) haughty; arrogant

xié

knot/tie a knot

dān

entirely/to exhaust

diàn tián

(dialect) coin; money

liú

variant of 鎦|镏[liu2]

nèn rèn nín

old variant of 您[nin2]

huò hé

Lophanthus rugosus/beans

xìn

fontanel (gap between the bones of an infant's sku...

zhāng zhàng

place name

used in transliteration, e.g. 呋喃[fu1 nan2], furan ...

wù móu mù

beautiful

shàng

to sole a shoe

ōu

(pottery) bowl or drinking vessel

zhān

felt/silken banner

strontium (chemistry)

mǐng

used in 酩酊[ming3 ding3]

yān

used in 懨懨|恹恹[yan1 yan1]

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.