Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
107 / 208 Từ điển

láng

chain/ornament

ā

actinium (chemistry)

yùn

place name

zhóu chōu

used in 妯娌[zhou2 li5]

team of 4 horses

liáo

eastern wren

shān

sampan

dǔn

wholesale

yán yuán

lilac daphne (Daphne genkwa), used in Chinese herb...

crop (of bird)

lián

cockroach

zhào

loosely woven bamboo ladle

yóu

Caryopteris divaricata

maltose syrup

kǔn

threshold/inner appartments/woman/wife (honorific)

(name of several rivers in China)

pí bǐ bì pī

used in 枇杷[pi2 pa5]

yàn yì

variant of 焰[yan4]

mǎo

to fasten with rivets/(coll.) to exert one's stren...

xǐng

to blow (one's nose)

dǐ dì chí

foundation/root

hǎi

minced meat/pickled meat

cī cí zī

variant of 齜|龇[zi1]

yǎo yào

(name of a mountain)

name of a river

zhū

pool/pond

yǒu

to enlighten/lattice window

wò é yǐ

see 石硪[shi2 wo4]

duì duī

pestle/pound with a pestle

mynah

liè

bristles/mane

cave/hole

zhì

variant of 帙[zhi4]/variant of 秩[zhi4]/(classifier)...

pāng páng fāng

(literary) (of rainfall or snowfall) heavy

to bend/to yield/to exhaust/to stutter

zhāng

variant of 獐[zhang1]

héng háng hàng

pole plate/purlin (cross-beam in roof)/ridge-pole

jiá

see 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]

guān

widower

chēn lán

name of a district in Hunan

(math.) power; exponent/to cover with a cloth/clot...

qián

pliers/pincers/to clamp

Lisu ethnic group of Yunnan

shàn

hernia

huí

(bound form) fennel

to gesticulate/to play antics

yōu

Oh! (exclamation of dismay etc)/used in 呦呦[you1 yo...

ài yì wò

(literary) the throat/(literary) (military) choke ...

líng

used in 囹圄[ling2 yu3]

yuán

salamander/newt

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.