Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
156 / 208 Từ điển

qiān

(of a bird) to peck/(fig.) to ridicule (sb)

xūn

ㄒㄩㄣ

used in 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]

ㄍㄜ

yùn

ㄩㄣˋ

xiǎo sǒu sòu

ㄒㄧㄠˇ ㄙㄡˇ ㄙㄡˋ

ㄙㄚˋ

kuī

ㄎㄨㄟ

yǒu

ㄧㄡˇ

to moor a boat to the bank

lǎo chā

ㄌㄠˇ ㄔㄚ

lěi

ㄌㄟˇ

variant of 蠼[qu2]

xiù

old variant of 袖[xiu4]

variant of 觿, ivory bodkin for undoing knots

pèng pán

ㄆㄥˋ ㄆㄢˊ

liāo

to run/to slip away/to stride

ㄩˋ

liáng

ㄌㄧㄤˊ

zhǎn

to sop up/to dab

pǐ bò

to beat the breast

zhā

used in 嘲哳[zhao1 zha1]/used in 啁哳[zhao1 zha1]/Taiw...

jiàn jiǎn

material (such as rocks, earth, bamboo etc) used t...

chàn

saddle blanket

dàn

ㄉㄢˋ

tāng tǎng

ㄊㄤ ㄊㄤˇ

péng

ㄆㄥˊ

dōu

bamboo, rattan or wicker basket/sedan chair for mo...

lián

hanging temple hair

spiritus/strain spirits

ㄩˋ

mò miè

ㄇㄛˋ ㄇㄧㄝˋ

jiàn xián

to spy

biāo

ㄅㄧㄠ

lěi

ㄌㄟˇ

(arch.) religious ritual on setting out for war

jìn

evil force

variant of 禍|祸, disaster

lowland swamp

jiāo

large pipe

ㄩˋ

téng

bind/cord/tie up

sha

ㄕㄚ˙

ㄉㄧˇ

zì cí jí

rotten meat/bones of dead animal

cut meat into pieces/diced meat

cù jí

old variant of 瘠[ji2]

zhuā

ㄓㄨㄚ

bàng

two boats fastened side by side

shēng ruí

ㄕㄥ ㄖㄨㄟˊ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.