Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
203 / 208 Từ điển

huán xuān qióng xuán

used in 便嬛[pian2 xuan1]

𫄷

ㄧˋ

bright (of jade)

𤩽

huán

ㄏㄨㄢˊ

jiǎo

jade pendant/jade ornament

tǎn

a kind of jade

tī zhì zhāi

to scratch/old variant of 擲|掷[zhi4]

piáo

duckweed

kuí

see 櫆師|櫆师[kui2 shi1] Polaris, the north star

jiě xiè

ㄐㄧㄝˇ ㄒㄧㄝˋ

yī yì

interj./sighing sound

xiāo

long-legged spider

hǎn

(literary) (of a tiger) to growl; to roar

𬭳

seaborgium (chemistry)

𬭶

hēi

hassium (chemistry)

𫔍

fán

vanadium

𬭸

lín

phosphonium

𨱔

zūn

butt end of spear

𬭼

suì

speculum

𫔎

jué

ㄐㄩㄝˊ

biāo

walking to and fro

chù

ㄔㄨˋ

𬸪

fán

water-hen/gallinula

chūn

see 鰆魚|䲠鱼[chun1 yu2]

𬶟

ㄌㄚˋ

𬶠

liàn

ㄌㄧㄢˋ

zhè

Chinese ground beetle (Eupolyphaga sinensis)

suì

grave-clothes

𬶨

see 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

wèi

ㄨㄟˋ

rú nòu

mistress, concubine/weak

tiǎo diào

ㄊㄧㄠˇ ㄉㄧㄠˋ

𦈡

multicolored silk/piece of silk torn in two, used ...

𫄸

xūn

crimson

ruǎn

opaque/white quartz

ruò

burn/heat

ㄊㄚˋ

𬟁

see 虉草|𬟁草[yi4 cao3]

lěi

bud/creeper/bramble

méng

tropic bird

𥖨

zào

ㄗㄠˋ

dí zhí

hoof

walk carefully

tíng

ㄊㄧㄥˊ

yín

insincere/stupid

ㄩˊ

liáo

bamboo receptacle used to hold meat for temple sac...

jiǎo

sparkling/bright

téng

ㄊㄥˊ

lěi

ㄌㄟˇ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.