Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
97 / 208 Từ điển

mǎo

round yellow dirt mount (in the Northwest of China...

niǔ

accustomed to/blush/be shy

clear (water)/strain liquids

qiān jiǎn

defective/raise

mustache

kān zhěn

kill/suppress

tungsten (chemistry)

jué

deceitful

xiàn

amaranth (genus Amaranthus)/Joseph's coat (Amarant...

zèng

polished/shiny

clam

tent

door of an inner room

qiāng zāng

to kill/to injure/Taiwan pr. [qiang2]

black horse/jet steed/good horse/legendary black d...

guó

Guo, a kinship group whose members held dukedoms w...

huì

to braise/to cook (rice etc) with vegetables, meat...

tǎng

if/unexpectedly

female personal name (archaic)

chù

crimson silk/deficiency/to stitch

forking branch

jiā

used in 袈裟[jia1 sha1]

qiāng chēng qiàng

ㄑㄧㄤ ㄔㄥ ㄑㄧㄤˋ

sǒu

marsh/gathering place

qìn

to press (with one's hand or finger)

gǎo

high/sun shines brightly/to shine

huāng

region between heart and diaphragm

cuò jí

to lay in place/to put/to place a coffin in a temp...

to attend (an official function)/to be present/to ...

yīn yán

used in 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

jìn

red silk

gǔn

imperial robe

gòu hòu

disgrace/to revile

fluttering of flag

selenium (chemistry)

yàn

to extend condolences

shàn chán

(literary) to go through successive changes; to ev...

xíng kēng

whetstone

biǎo

to hang (paper)/to mount (painting)

pín

to scowl/to knit the brows

dimple

gē hé jié

tassels

wēi yù

to simmer/to roast in ashes

to fill/to extend

áo biāo

violent fighting

guō

small green cicada or frog (meaning unclear, possi...

hù wěn wù

(old) ceremonial tablet (held by officials at an a...

羿

surname Yi/name of legendary archer/also written 后...

nài

incense tripod

huáng kuàng

name of a river

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.