Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
99 / 208 Từ điển

mā mó

dialectal or obsolete equivalent of 媽|妈[ma1]/Taiwa...

gōng

upper arm/arm

yuān

kite (small hawk)

bamboo mat/bed mat

cuó

acne

hé gē

He river in Shandong

pú fǔ

place name

Bletilla hyacinthina (mucilaginous)/Acronym for th...

què

(literary) to end/to stop/one of the stanzas (usua...

tuó

steelyard weight/stone roller/to polish jade with ...

chěn cà

gritty (of food)/unsightly

yǎn

mole

yóu

to plan/to scheme

free reed wind instrument similar to the sheng 笙[s...

barge

kuāng

to mislead/to swindle

zàn

to engrave

cuì zú

dip into water/to temper

kuí wěi guī

eminent/lofty

to do one's duty as a younger brother

pīn pín

to be a mistress or lover

qī qì zú sè

maple/also pr. [zu2]/Taiwan pr. [cu4]

miǎo miáo

profound/remote

jié qiè

handsome

shè xī xié

name of a district in Anhui

zhěn zhēn biān

to accumulate/fine and close

cù zú jiu

variant of 蹴[cu4]

arsenic

yōng

carbuncle

liú liù

lutetium (chemistry) (Tw)

jié

ram, esp. gelded/to castrate/deer's skin

shǐ

hog/swine

fáng

bream/Zeus japanicus

the castor-oil plant

guǐ

small box

tiáo shào

broom

zhēng

excel/lofty

yáo

compulsory service

jiā

soaked/to wet/to drench/Taiwan pr. [jia2]

yáng yàng

molten/smelt

used in 窸窣[xi1 su1]

fēng

Zhou Dynasty capital/surname Feng

(literary) to die by hanging or strangulation

bǎo

cloth for carrying baby on back

(water-beetle)/money

feather screen/to screen/to shade/cataract

liè

used in 趔趄|趔趄[lie4 qie5]

guì quē xuè

alkyne/also pr. [jue2]

téng

to transcribe/to copy out/(free word)

mysterious

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.