Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

くちびるをひきむすぶ
Nghĩa: mím chặt môi; bặm môi
Từ loại: Động từ, Cách diễn đạt

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 唇を引き結ぶ 唇を引き結ばない
Lịch sự 唇を引き結びます 唇を引き結びません
Quá khứ 唇を引き結んだ 唇を引き結ばなかった
Lịch sự + Quá khứ 唇を引き結びました 唇を引き結びませんでした
Thể て 唇を引き結んで 唇を引き結ばなくて
Khả năng 唇を引き結べる 唇を引き結べない
Bị động 唇を引き結ばれる 唇を引き結ばれない
Sai khiến 唇を引き結ばせる 唇を引き結ばせない
Sai khiến + Bị động 唇を引き結ばされる 唇を引き結ばされない
Mệnh lệnh 唇を引き結べ 唇を引き結ぶな

Ví dụ

彼が唇を引き結ぶと、部屋は静まり返った。
Khi anh ấy mím chặt môi, căn phòng trở nên im lặng.

Ghi chú sử dụng

Diễn tả việc siết môi lại, thường để kìm lời nói, cảm xúc hoặc phản ứng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.