Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

めがくらむ
Nghĩa: bị lóa mắt; hoa mắt
Từ loại: Động từ, Cách diễn đạt

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 目が眩む 目が眩まない
Lịch sự 目が眩みます 目が眩みません
Quá khứ 目が眩んだ 目が眩まなかった
Lịch sự + Quá khứ 目が眩みました 目が眩みませんでした
Thể て 目が眩んで 目が眩まなくて
Khả năng 目が眩める 目が眩めない
Bị động 目が眩まれる 目が眩まれない
Sai khiến 目が眩ませる 目が眩ませない
Sai khiến + Bị động 目が眩まされる 目が眩まされない
Mệnh lệnh 目が眩め 目が眩むな

Ví dụ

強い光を直接見ると、目が眩む。
Nhìn thẳng vào ánh sáng mạnh có thể khiến mắt bị lóa.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi thị lực tạm thời bị mờ hoặc có cảm giác choáng do ánh sáng chói hay cảm xúc quá mạnh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.