Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Nhật

めがねをはずす
Nghĩa: tháo kính
Từ loại: Động từ, Cụm từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 眼鏡を外す 眼鏡を外さない
Lịch sự 眼鏡を外します 眼鏡を外しません
Quá khứ 眼鏡を外した 眼鏡を外さなかった
Lịch sự + Quá khứ 眼鏡を外しました 眼鏡を外しませんでした
Thể て 眼鏡を外して 眼鏡を外さなくて
Khả năng 眼鏡を外せる 眼鏡を外せない
Bị động 眼鏡を外される 眼鏡を外されない
Sai khiến 眼鏡を外させる 眼鏡を外させない
Mệnh lệnh 眼鏡を外せ 眼鏡を外すな

Ví dụ

眼鏡を外すと、目の疲れが和らぐ。
Khi tháo kính ra, cảm giác mỏi mắt sẽ giảm bớt.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi nói về việc lấy kính ra khỏi mặt, thường là tạm thời để ngủ hoặc cho mắt nghỉ ngơi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.