Tiếng Hàn

어깨

어깨
Nghĩa: vai
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Anh ấy có đôi vai rộng.
그는 어깨의 짐을 덜었습니다.
Anh ấy đã giảm bớt gánh nặng trên vai.
그녀는 그의 어깨에 머리를 기대었다.
Cô ấy tựa đầu vào vai anh.
그는 무거운 가방을 어깨에 메고 학교에 갔다.
Anh ấy đi học mang một chiếc cặp nặng trên vai.
그녀의 어깨에 가방이 메여 있었다.
Một chiếc túi đã được đeo trên vai cô ấy.
내 손이 그의 어깨에 닿았다.
Tay tôi đã chạm vào vai anh ấy.
모퉁이에서 다른 사람과 어깨를 부딪쳤다.
Tôi đã va vai với ai đó ở góc đường.
그는 내 어깨를 툭툭 건드렸다.
Anh ấy đã vỗ nhẹ vào vai tôi.
추운 날씨 때문에 사람들은 어깨를 움츠리고 걸었다.
Vì thời tiết lạnh nên mọi người vừa đi vừa co vai lại.
무거운 책임감이 어깨를 짓눌렀다.
Trách nhiệm nặng nề đã đè nặng lên vai anh ấy.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.