Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Hàn

수뢰죄
Nghĩa: tội nhận hối lộ; tội mà cán bộ hoặc trọng tài nhận, yêu cầu hoặc thỏa thuận nhận hối lộ liên quan đến nhiệm vụ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Ví dụ

공무원이 직무와 관련해 뇌물을 받은 사실이 밝혀지자 검찰은 수뢰죄로 기소했습니다.
Sau khi làm rõ rằng một cán bộ đã nhận hối lộ liên quan đến nhiệm vụ của mình, viện kiểm sát đã truy tố người đó về tội nhận hối lộ.

Ghi chú sử dụng

Đây là thuật ngữ pháp lý chỉ việc cán bộ hoặc trọng tài nhận, yêu cầu hoặc thỏa thuận nhận hối lộ liên quan đến nhiệm vụ; nó nói về phía nhận hối lộ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.