Tiếng Hàn

해지다

강해지다
Nghĩa: trở nên mạnh mẽ; mạnh lên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 강해지다
Hiện tại 강해진다
Lịch sự 강해져요
Trang trọng 강해집니다
Quá khứ 강해졌다
Quá khứ + Lịch sự 강해졌어요
Phỏng đoán + Lịch sự 강해지겠어요
Liên kết 강해지고
Điều kiện 강해지면
Ý chí 강해지자
Mệnh lệnh 강해져라
Mệnh lệnh + Lịch sự 강해지세요
Định ngữ 강해지는 / 강해진 / 강해질

Viết tay

強

Câu ví dụ

Nếu chăm chỉ vận động, cơ thể sẽ trở nên mạnh mẽ hơn.
그는 혹독한 시련을 겪으며 더욱 강해졌다.
Anh ấy đã trở nên mạnh mẽ hơn khi trải qua những thử thách khắc nghiệt.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến sức mạnh thể chất, ý chí hoặc cường độ của một cái gì đó tăng lên.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.