Tiếng Hàn

따뜻해지다

따뜻해지다
Nghĩa: trở nên ấm áp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 따뜻해지다
Hiện tại 따뜻해진다
Lịch sự 따뜻해져요
Trang trọng 따뜻해집니다
Quá khứ 따뜻해졌다
Quá khứ + Lịch sự 따뜻해졌어요
Phỏng đoán + Lịch sự 따뜻해지겠어요
Liên kết 따뜻해지고
Điều kiện 따뜻해지면
Ý chí 따뜻해지자
Mệnh lệnh 따뜻해져라
Mệnh lệnh + Lịch sự 따뜻해지세요
Định ngữ 따뜻해지는 / 따뜻해진 / 따뜻해질

Câu ví dụ

Vào mùa xuân, thời tiết trở nên ấm áp.
따뜻한 홍다 한 잔을 마시니 몸이 따뜻해졌다.
Uống một tách trà đen ấm nóng khiến cơ thể tôi ấm hẳn lên.

Ghi chú sử dụng

Mô tả sự thay đổi nhiệt độ sang trạng thái ấm hơn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.