Tiếng Hàn

하다

겸손하다
Nghĩa: khiêm tốn; nhún nhường
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

謙
遜

Câu ví dụ

Anh ấy luôn thể hiện thái độ khiêm tốn.
그는 높은 벼슬에 올랐지만 항상 겸손했다.
Anh ấy đã thăng lên chức quan cao nhưng luôn khiêm tốn.
인간은 조물주가 만든 위대한 자연 앞에서 겸손해진다.
Con người trở nên khiêm nhường trước thiên nhiên vĩ đại do Đấng Tạo hóa dựng nên.
그는 자신의 과열을 겸손하게 표현했다.
Anh ấy đã khiêm tốn bày tỏ sự kém tài của mình.

Ghi chú sử dụng

Có thái độ hạ mình và tôn trọng người khác.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.