Tiếng Trung

xiān
Nghĩa: trước; đầu tiên
Từ loại: Trạng từ, Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

你先走吧,我隨後就到。
你先走吧,我随后就到。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đến ngay sau.
他先吃早餐,然後去學校。
Anh ấy ăn sáng trước, sau đó đi học.
醫生說傷口還沒好,今天先不要亂動。
Bác sĩ nói vết thương vẫn chưa lành, nên hôm nay tôi không nên cử động bừa bãi.
在開會之前,請先閱讀這份報告。
Vui lòng đọc báo cáo này trước khi họp.
買東西要先看清價格。
Mua đồ thì phải xem rõ giá cả trước.

Ghi chú sử dụng

Chỉ điều gì đó xảy ra trước một hành động khác hoặc trong một trình tự.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.