Tiếng Trung
qiáng
Nghĩa: mạnh; khỏe
Từ loại: Tính từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這位選手非常強。
这位选手非常强。
Vận động viên này rất mạnh.
雖然他體力較弱,但意志力很強。
Mặc dù thể lực yếu nhưng ý chí của anh ấy rất mạnh mẽ.
這種病毒傳染力很強,大家出門一定要戴口罩。
Loại vi-rút này rất dễ lây lan; mọi người nhất định phải đeo khẩu trang khi ra ngoài.
這種藥物有很強的副作用。
Loại thuốc này có tác dụng phụ rất mạnh.
他的事業心很強,很有責任感。
Anh ấy có tinh thần cầu tiến trong sự nghiệp và tinh thần trách nhiệm cao.

Ghi chú sử dụng

Mô tả sức mạnh thể chất, khả năng hoặc quyền lực. Cũng có thể có nghĩa là 'tốt hơn'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.