Tiếng Trung
xiànxiàng
Nghĩa: hiện tượng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這種現象在自然界中很常見。
这种现象在自然界中很常见。
Loại hiện tượng này rất phổ biến trong tự nhiên.
宇宙充滿了神祕的現象。
Vũ trụ đầy những hiện tượng bí ẩn.
這幅漫畫諷刺了社會現象。
Bức tranh biếm họa này đã châm biếm các hiện tượng xã hội.
穀賤傷農是常見的現象。
Giá ngũ cốc rẻ làm hại nông dân là một hiện tượng kinh tế phổ biến.
拜金主義是一種畸形的社會現象。
Sùng bái tiền bạc là một hiện tượng xã hội không bình thường.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những gì biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, hiện tượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.