Tiếng Trung
zhèngmíng
Nghĩa: chứng minh; bằng chứng; giấy chứng nhận
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這項研究證明了這個理論是正確的。
这项研究证明了这个理论是正确的。
Nghiên cứu này đã chứng minh rằng lý thuyết này là đúng.
申請貸款需要提供收入證明。
Xin vay vốn cần cung cấp chứng minh thu nhập.
這些事實足以證明他的清白。
Những sự thật này đủ để chứng minh sự vô tội của anh ấy.
申請簽證需要銀行出具的存款證明。
Xin thị thực cần có giấy chứng minh tiền gửi do ngân hàng cấp.
法律會證明他的清白。
Pháp luật sẽ chứng minh sự trong sạch của anh ấy.

Ghi chú sử dụng

Được dùng cả như một động từ (chứng minh) và một danh từ (bằng chứng).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.