Tiếng Trung

gǎn
Nghĩa: dám
Từ loại: Động từ, Trợ động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

你敢一個人走夜路嗎?
你敢一个人走夜路吗?
Bạn có dám đi đường đêm một mình không?
他竟敢在公共場合大聲叫喊。
Anh ta lại dám hét lớn ở nơi công cộng.
他為了躲避記者,不敢出門。
Anh ấy không dám ra ngoài để tránh các phóng viên.
他的膽子很大,什麼都敢嘗試。
Anh ấy rất can đảm và dám thử bất cứ điều gì.
請你這次放過我吧,我下次不敢了。
Xin hãy bỏ qua cho tôi lần này, lần sau tôi không dám nữa.

Ghi chú sử dụng

Biểu thị có can đảm làm việc gì đó, thường làm trợ động từ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.