Tiếng Trung
céngjīng
Nghĩa: đã từng
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我曾經去過中國。
我曾经去过中国。
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
這個國家曾經是一個強大的王國。
Quốc gia này từng là một vương quốc hùng mạnh.
人類曾經成功登上月球。
Con người đã từng hạ cánh thành công lên mặt trăng.
他們曾經是戀人,但現在只是普通朋友。
Họ đã từng là người yêu của nhau, nhưng bây giờ họ chỉ là những người bạn bình thường.
那個曾經輝煌的貴族家族現在已經沒落了。
Gia tộc quý tộc từng lừng lẫy một thời đó nay đã sa sút.

Ghi chú sử dụng

Chỉ ra rằng một hành động hoặc trạng thái đã tồn tại trong quá khứ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.