Tiếng Trung
wǎng
Nghĩa: lưới; mạng
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

蜘蛛結了一張網。
蜘蛛结了一张网。
Con nhện đã giăng một cái mạng.
這座城市有發達的地下鐵路網。
Thành phố này có mạng lưới đường sắt dưới lòng đất phát triển.
這家網店終於在市中心開了一家實體店。
Cửa hàng trực tuyến này cuối cùng đã mở một cửa hàng thực tế tại trung tâm thành phố.
老師用濾網將溶液加以過濾。
Giáo viên đã sử dụng một lưới lọc để lọc dung dịch.
那隻蜘蛛在角落織網。
Con nhện đó đang giăng tơ trong góc.

Ghi chú sử dụng

Một vật liệu có mắt lưới hoặc một hệ thống các yếu tố liên kết với nhau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.