Tiếng Trung
quántǐ
Nghĩa: toàn thể; tất cả
Từ loại: Danh từ, Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

全體隊員都參加了這次訓練。
全体队员都参加了这次训练。
Toàn thể đội viên đã tham gia buổi huấn luyện này.
全體員工一致祝賀他晉升。
Toàn thể nhân viên đã nhất trí chúc mừng anh ấy được thăng chức.
保護野生動物是全體國人的責任。
Bảo vệ động vật hoang dã là trách nhiệm của toàn thể quốc nhân.
經理召集了全體員工開會。
Giám đốc đã triệu tập toàn thể nhân viên để họp.
將軍下令全體官兵立即出發。
Vị tướng ra lệnh cho toàn thể quan binh lập tức xuất phát.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ tất cả mọi người trong một nhóm hoặc toàn bộ một sự vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.