Tiếng Trung
wēixié
Nghĩa: mối đe dọa; đe dọa
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

污染對環境構成威脅。
污染对环境构成威胁。
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường.
他用威脅的話恐嚇鄰居,最後被警方帶走。
Anh ta dùng lời lẽ đe dọa để uy hiếp người hàng xóm, rồi cuối cùng bị cảnh sát đưa đi.
各國政府加強合作,防止恐怖主義威脅平民安全。
Chính phủ các nước tăng cường hợp tác để ngăn chủ nghĩa khủng bố đe dọa an toàn của dân thường.
這支軍隊成功地翦除了邊境的威脅。
Quân đội này đã tiêu diệt thành công mối đe dọa tại biên giới.

Ghi chú sử dụng

Có thể là một động từ (đe dọa ai đó) hoặc một danh từ (mối đe dọa đối với cái gì đó).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.