Tiếng Trung
zhèngjù
Nghĩa: chứng cứ; bằng chứng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

警方發現了新證據。
警方发现了新证据。
Cảnh sát đã phát hiện ra chứng cứ mới.
新的證據推翻了之前的結論。
Bằng chứng mới đã bác bỏ kết luận trước đó.
所有證據都指向他就是這起案件的嫌疑犯。
Tất cả bằng chứng đều chỉ ra rằng anh ta là nghi phạm trong vụ án này.
在證據確鑿的情況下,他無法再狡辯了。
Với bằng chứng xác thực, anh ta không thể ngụy biện thêm được nữa.
根據現有的證據,我們可以推斷出事故的原因。
Dựa trên những bằng chứng hiện có, chúng ta có thể suy đoán ra nguyên nhân của vụ tai nạn.

Ghi chú sử dụng

Chỉ các sự kiện, vật thể hoặc thông tin chứng minh điều gì đó là đúng hoặc hợp lệ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.