Tiếng Trung
huái
Nghĩa: lòng; ngực; ấp ủ; mang thai
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他在懷裡揣著一封信。
他在怀里揣著一封信。
Anh ấy giấu một bức thư trong lòng.
我們生活在這個世界上,應該時時懷著感謝的心。
Chúng ta sống trong thế giới này và nên luôn có một trái tim biết ơn.
他拼命護著懷裡的孩子。
Anh ấy đã liều mạng che chở cho đứa trẻ trong lòng mình.
母親把孩子摟在懷裡。
Người mẹ ôm đứa con vào lòng.
母親把哭泣的孩子攬在懷裡安撫。
Người mẹ ôm đứa trẻ đang khóc vào lòng để an ủi.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ phần ngực hoặc tâm trí, tình cảm bên trong.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.