Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Trung

qīxiàn
Nghĩa: thời hạn; hạn chót
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

申請的期限快到了,請盡快提交。
申请的期限快到了,请尽快提交。
Hạn chót nộp đơn đang đến gần, vui lòng nộp càng sớm càng tốt.
請在期限前把書交還給圖書館。
Vui lòng trả cuốn sách cho thư viện trước thời hạn.
在最後期限前,他斬釘截鐵地拒絕了對方的條件。
Trước hạn chót, anh ấy dứt khoát từ chối các điều kiện của phía bên kia.
為了趕在期限前完成項目,他們夜以繼日地工作。
Để kịp hoàn thành dự án trước thời hạn, họ đã làm việc đêm ngày không nghỉ.
為了在期限前完成報告,她馬不停蹄地整理資料。
Để hoàn thành báo cáo trước thời hạn, cô ấy không ngừng sắp xếp tài liệu.

Ghi chú sử dụng

Một khoảng thời gian quy định hoặc một mốc thời gian cụ thể mà một việc gì đó phải hoàn thành.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.