Tiếng Trung
huòshèng
Nghĩa: giành chiến thắng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他在昨天的馬拉松比賽中順利獲勝。
他在昨天的马拉松比赛中顺利获胜。
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc đua marathon hôm qua một cách thuận lợi.
這次比賽的獎金由獲勝者均分。
Tiền thưởng cho cuộc thi này sẽ được chia đều cho những người chiến thắng.
獲勝的消息讓全體成員感到非常振奮。
Tin tức chiến thắng khiến toàn thể thành viên cảm thấy vô cùng phấn chấn.
我們在比賽獲勝後舉行了慶功宴。
Chúng tôi đã tổ chức tiệc mừng công sau khi giành chiến thắng trong cuộc thi.

Ghi chú sử dụng

Giành được thắng lợi trong một cuộc thi hay cuộc đấu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.