Tiếng Trung
zhèngjiàn
Nghĩa: giấy tờ chứng nhận; giấy tờ tùy thân
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

請出示您的證件。
请出示您的证件。
Xin vui lòng xuất trình giấy tờ của bạn.
門口的保安檢查了我的證件。
Nhân viên bảo vệ ở lối vào đã kiểm tra giấy tờ tùy thân của tôi.
請出示您的證件。
Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn.
門口的守衛檢查了我的證件。
Người bảo vệ ở cổng đã kiểm tra giấy tờ của tôi.
請在證件有效期內辦理續簽。
Vui lòng làm thủ tục gia hạn trong thời hạn hiệu lực của giấy tờ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ các tài liệu dùng để chứng minh danh tính hoặc trình độ, như chứng minh thư hoặc thẻ ra vào.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.