Tiếng Trung

guāngmáng
Nghĩa: tia sáng; hào quang
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

太陽發出耀眼的光芒。
太阳发出耀眼的光芒。
Mặt trời tỏa ra những tia sáng chói lọi.
湖面折射出夕陽的光芒。
Mặt hồ khúc xạ ánh sáng của hoàng hôn.
他的眼神中流轉著溫柔的光芒。
Ánh mắt anh ấy lấp lánh một tia sáng dịu dàng.
這顆寶石閃耀著美麗的光芒。
Viên đá quý này tỏa sáng lấp lánh.
東方升起的太陽光芒萬丈。
Mặt trời mọc ở đằng đông tỏa sáng muôn trượng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ ánh sáng mạnh, tỏa ra hoặc sự rực rỡ mang tính ẩn dụ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.