Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 10cc: 'The Things We Do for Love'.
Too many broken hearts have fallen in the river
Too many lonely souls have drifted out to sea
You lay your bets and then you pay the price
The things we do for love (the things we do for love)
Communication is the problem to the answer
You've got her number and your hand is on the phone
The weather's turned and all the lines are down
The things we do for love (the things we do for love)
Like walking in the rain and the snow
When there's nowhere to go
And you're feelin' like a part of you is dying
And you're looking for the answer in her eyes
You think you're gonna break up
Then she says she wants to make up
Oh, you made me love you
Oh, you've got a way
Oh, you had me crawling up the wall
Like walking in the rain and the snow
When there's nowhere to go
And you're feelin' like a part of you is dying
And you're looking for the answer in her eyes
You think you're gonna break up
Then she says she wants to make up
Oh, you made me love you
Oh, you've got a way
Oh, you had me crawling up the wall
A compromise would surely help the situation
Agree to disagree, but disagree to part
When after all it's just a compromise
Of the things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
The things we do for love (the things we do for love)
too
Trạng từtuː
quá
Hôm nay trời quá nóng để làm việc ngoài trời.
Được sử dụng trước tính từ hoặc trạng từ để chỉ ra rằng một đặc tính nào đó hiện diện ở mức độ quá mức.
many
Từ hạn địnhˈmɛni
nhiều
Tôi có nhiều bạn bè ở thành phố này.
Dùng với danh từ đếm được số nhiều. Trong tiếng Anh thân mật, nó thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
broken
Tính từˈbɹoʊkən
bị hỏng, bị vỡ, bị gãy
Cửa sổ đã bị vỡ trong cơn bão.
Dùng cho các vật thể vật lý bị nứt vỡ hoặc máy móc không hoạt động. Cũng có thể mô tả những thứ phi vật chất như lời hứa hoặc trái tim.
hearts
Danh từhɑː(ɹ)ts
những hình trái tim / cơ (bài)
Cô ấy vẽ hai hình trái tim nhỏ lên bức thư.
Số nhiều của heart. Thường dùng để chỉ biểu tượng của tình yêu, hoặc một trong bốn chất của bộ bài tây (cơ).
have
Động từhæv
có; sở hữu
Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.
Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.
fall
Động từfɔl
rơi; ngã; giảm
Lá rụng từ trên cây vào mùa thu.
Có thể mô tả sự chuyển động vật lý đi xuống hoặc sự sụt giảm về số lượng, cường độ hoặc chất lượng.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.