Phương tiện

Down

311 Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ 311: 'Down'.

Chill light on my sight as my ego becomes

a funky child with some words on my tongue

be like intake of breath and my mouth gets loose

while I scatter my spit I dream of juice

Have you ever made out in dark hallways

displayed a kiss that made your day or say

played a track from your record collection

it's your mix congratulations

We've change a lot and then some- some

You know that we have always been down- down

and if I ever didn't thank you- you

then just let me do it now

I bet you light up when we start up the show

follow me now very closely 'cuz I told you so

you know we love, we love, we love to play

we be freaky and we wanna stay

We've changed a lot and then some- some

You know that we've always been down- down

and if I ever didn't thank you- you

then just let me do it now

Lightning strikes yo we be in that violent force of light

garanteed to turn it out as bad as dolemite

'cuz we're dope kid change like a chameleon and the

channel whenever the wack show real world is on

you know we dazzle like ghetto box booming battles

rattle inside your head feel redeemed like cola bottles

fall in love with your teachers on the wax

we are self made check the technique, 311 in LA

We've changed a lot and then some- some

you know that we've always been down-down

and if I ever didn't thank you- you

then just let me do it now

keep my feet on the ground

keep my head in the clouds

electrified by the sound

comes from the down- and

chorus to end

Từ vựng

chill

Tính từ

tʃɪl

thư giãn, thoải mái

Anh ấy là một người rất thoải mái.

Một cách rất thân mật để miêu tả một người thư giãn và dễ gần, hoặc một tình huống yên tĩnh và không áp lực.

light

Danh từ

laɪt

ánh sáng, đèn

Vui lòng bật đèn lên.

Có thể chỉ hiện tượng chiếu sáng hoặc vật thể phát sáng (như đèn, bóng đèn).

on

Giới từ

ɑn

trên

Có một cái tách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

sight

Danh từ

saɪt

thị lực; cảnh tượng

Cảnh hoàng hôn là một cảnh tượng tráng lệ.

Có thể đề cập đến khả năng nhìn thấy về mặt thể chất hoặc một người/vật bất thường hoặc đáng chú ý khi nhìn vào.

as

Liên từ

æz

khi; vì; như

Khi tôi đang đi bộ về nhà, trời bắt đầu mưa.

Dùng để nối hai mệnh đề chỉ sự việc xảy ra đồng thời hoặc chỉ nguyên nhân.

ego

Danh từ

ˈiɡoʊ

cái tôi, lòng tự trọng

Anh ta có một cái tôi rất lớn.

Được sử dụng để chỉ ý thức về giá trị bản thân của ai đó. Nếu ai đó có một 'massive ego', họ đánh giá bản thân rất cao.

become

Động từ

bɪˈkʌm

trở thành

Anh ấy quyết định trở thành giáo viên sau khi tốt nghiệp.

Được sử dụng để mô tả sự thay đổi về địa vị hoặc nghề nghiệp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.