Phương tiện

You Shook Me All Night Long

AC/DC Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ AC/DC: 'You Shook Me All Night Long'.

She was a fast machine, she kept her motor clean

She was the best damn woman that I ever seen

She had the sightless eyes, telling me no lies

Knocking me out with those American thighs

Taking more than her share, had me fighting for air

She told me to come, but I was already there

'Cause the walls start shaking, the Earth was quaking

My mind was aching and we were making it

And you

Shook me all night long

Yeah, you

Shook me all night long

Working double-time on the seduction line

She's one of a kind, she's just a-mine, all mine

Wanted no applause, just another course

Made a meal outta me and come back for more

Had to cool down me to take another round

Now I'm back in the ring to take another swing

That the walls were shaking, the Earth was quaking

My mind was aching and we were making it

And you

Shook me all night long

Yeah, you

Shook me all night long

It knocked me out that you

Shook me all night long

It had me shaking and you

Shook me all night long

Yeah

You shook me

Well, you took me

You really took me and you

Shook me all night long

Ah, you

Shook me all night long

Yeah, yeah, you

Shook me all night long

You really got me and you

Shook me all night long

Yeah, you shook me

Yeah, you shook me

All night long

Từ vựng

she

Đại từ

ʃi

cô ấy, bà ấy

Cô ấy là bác sĩ.

Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

fast

Tính từ

fæst

nhanh; mau

Anh ấy đã mua một chiếc xe nhanh.

Dùng để mô tả tốc độ. Có thể chỉ chuyển động vật lý hoặc nhịp độ xảy ra của một việc gì đó.

machine

Danh từ

məˈʃin

máy móc

Chiếc máy này được sử dụng để phân loại nông sản thu hoạch một cách tự động.

Thiết bị có các bộ phận chuyển động dùng để thực hiện công việc.

keep

Động từ

kiːp

giữ

Tôi sẽ giữ lời hứa của mình.

Tiếp tục có một cái gì đó, hoặc ở trong một trạng thái cụ thể.

her

Từ hạn định

ˈhɝ

của cô ấy

Cô ấy đã để quên chìa khóa trên bàn.

Từ hạn định sở hữu dùng cho nữ giới. Đứng trước một danh từ.

motor

Danh từ

ˈmoʊtər

động cơ, mô-tơ

Máy bơm được cung cấp năng lượng bởi một mô-tơ điện nhỏ.

Thiết bị chuyển đổi năng lượng thành chuyển động cơ học.

clean

Tính từ

kliːn

sạch sẽ; trong sạch

Bạn nên giữ phòng mình sạch sẽ.

Dùng cho sự sạch sẽ về thể chất, nhưng cũng có thể chỉ sự trung thực hoặc không dùng ma túy.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.