Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Aerosmith: 'Sweet Emotion'.
Sweet emotion
Sweet emotion
Talk about things that nobody cares
Wearing other things that nobody wears
You're calling my name, but I gotta make clear
I can't say, baby, where I'll be in a year
Some sweat hog mama with a face like a gent
Said my get-up-and-go, musta got up and went
Well, I got good news, she's a real good liar
'Cause the backstage boogie set your pants on fire
Sweet emotion
Sweet emotion
I pulled into town in a police car
Your daddy said I took it just a little too far
You're telling me things, but your girlfriend lied
You can't catch me because the rabbit done died
Yes, it did
You stand in the front, just a shaking your ass
I'll take you backstage, you can drink from my glass
I'll talk about something, you're sure to understand
'Cause a month on the road and I'll be eating from your hand
sweet
Tính từswiːt
ngọt
Trà này hơi quá ngọt so với khẩu vị của tôi.
Dùng để mô tả vị của đường.
emotion
Danh từɪˈmoʊʃən
cảm xúc
Cô ấy cảm thấy khó khăn khi diễn đạt cảm xúc của mình.
Một cảm giác mạnh mẽ như tình yêu hay sự giận dữ.
talk about
Cụm từnói về
Hãy nói về kế hoạch của chúng ta cho cuối tuần nhé.
Dùng để giới thiệu một chủ đề thảo luận.
thing
Danh từθɪŋ
vật; thứ; việc
Điều đầu tiên tôi muốn làm là đi tắm.
Một từ rất phổ biến dùng để chỉ bất kỳ đồ vật, ý tưởng hoặc hoạt động nào.
that
Đại từðæt
đó; kia
Đó là nhà của tôi.
Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.
nobody
Đại từˈnoʊˌbɑdi
không ai
Không ai trả lời cửa.
Một đại từ có nghĩa là không có bất kỳ người nào. Nó là sự phủ định logic của 'ai đó'.
care
Động từkɛə
chăm sóc, quan tâm
Cô ấy thực sự chăm sóc cha mẹ già của mình rất chu đáo.
Có thể là dành tình cảm cho ai đó hoặc trực tiếp chăm nom người cần giúp đỡ.
wear
Động từwɛə
mặc, đeo, mang
Cô ấy đã mặc một chiếc váy đỏ đi dự tiệc.
Dùng cho quần áo, trang sức, kính mắt, trang điểm hoặc nét mặt.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.