Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Al Wilson: 'Show and Tell'.
These are the eyes
That never knew how to smile, till you came into my life (do-do-do do-do)
And these are the arms
That long to lock you inside, every day and every night (do-do-do do-do)
Girl, and here is the soul of which you've taken control
Can't'cha see I'm tryin' to show love is right?
Whoa, oh, oh, oh show and tell
Just a game I play
When I wanna say I love you (I love you)
Girl, so show me, and tell me
That you feel the same way too
Say you do, baby
These are the hands
That can't help reaching for you if you're anywhere in sight
(Anywhere in sight)
And these are the lips
That can't help callin' your name in the middle of the night
(Middle of the night)
Whoa, and here is the man
Who needs to know where you stand
Don't'cha know I've done all I can, so decide
Whoa, oh, oh, oh show and tell
Just a game I play
When I wanna say I love you (I love you)
Girl, so show me and tell me
That you feel the same way too
Say you do, say you do, baby, baby, baby
Ah, here is the soul
Of which you've taken control
Can't you see I'm tryin' to show love is right?
Ooh, girl, show and tell
Just a game I play
When I wanna say: Oh, I love you (I love you)
Girl, so show me and tell me
That you feel the same way too
Say you do, say you do, baby
Whoa, oh, oh, show and tell
Just a game I play
When I wanna say: Oh, I love you (I love you)
Girl, so show me and tell me
That you feel the same way too
Say you do, baby, baby, baby
Whoa, oh, oh
these
Từ hạn địnhðiːz
những cái này
Đôi giày này rất thoải mái.
Dạng số nhiều của 'this'. Dùng để chỉ nhiều vật ở gần người nói.
are
Động từɑɹ
là
Bạn rất tốt bụng.
Thì hiện tại của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ hai và số nhiều.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
eye
Danh từaɪ
mắt; thị lực; mắt bão; lỗ kim
Cô ấy nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.
Có thể dùng để chỉ cơ quan thị giác, tâm bão hoặc lỗ kim.
that
Đại từðæt
đó; kia
Đó là nhà của tôi.
Đề cập đến sự vật, con người hoặc ý tưởng được chỉ ra từ ngữ cảnh, đặc biệt nếu ở xa hơn.
never
Trạng từˈnɛ.vɚ
không bao giờ; chưa bao giờ
Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.
Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
how
Trạng từhaʊ
thế nào; làm sao
Bạn đánh vần tên mình như thế nào?
Dùng để hỏi về phương thức hoặc cách thức.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.