Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

A Horse with No Name

America Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ America: 'A Horse with No Name'.

On the first part of the journey I was looking at all the life

There were plants and birds and rocks and things

There was sand and hills and rings

The first thing I met was a fly with a buzz

And the sky with no clouds

The heat was hot and the ground was dry

But the air was full of sound

I've been through the desert on a horse with no name

It felt good to be out of the rain

In the desert you can remember your name

'Cause there ain't no one for to give you no pain

La, la, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la, la

After two days in the desert Sun my skin began to turn red

After three days in the desert fun, I was looking at a river bed

And the story it told of a river that flowed

Made me sad to think it was dead

You see I've been through the desert on a horse with no name

It felt good to be out of the rain

In the desert you can remember your name

'Cause there ain't no one for to give you no pain

La, la, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la, la

After nine days I let the horse run free

'Cause the desert had turned to sea

There were plants and birds and rocks and things

There was sand and hills and rings

The ocean is a desert with it's life underground

And a perfect disguise above

Under the cities lies a heart made of ground

But the humans will give no love

You see, I've been through the desert on a horse with no name

It felt good to be out of the rain

In the desert you can remember your name

'Cause there ain't no one for to give you no pain

La, la, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

La, la, la, la, la, la, la, la

Từ vựng

on

Giới từ

ɑn

trên

Có một cái tách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

first

Tính từ

fɜːst

đầu tiên; thứ nhất

Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Luân Đôn.

Dùng cho số thứ tự thứ nhất trong một dãy hoặc để chỉ lần xảy ra sớm nhất của một việc gì đó.

part

Danh từ

pɑrt

phần; bộ phận; vai trò

Đây là phần hay nhất của câu chuyện.

Đề cập đến một mảnh hoặc một đoạn của cái gì đó, khi kết hợp với các mảnh khác sẽ tạo thành một tổng thể. Nó cũng có thể đề cập đến một vai trò hoặc đóng góp.

of

Giới từ

əv

của; thuộc về; về

Đây là bản đồ thế giới.

Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.

journey

Danh từ

ˈd͡ʒɝni

hành trình; chuyến đi

Cuộc hành trình dài băng qua những ngọn núi đã mất vài ngày.

Chỉ việc đi từ nơi này đến nơi khác, thường là quãng đường dài.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

was

Động từ

wɒz

thì quá khứ của 'be' (ngôi thứ nhất/thứ ba số ít)

Cô ấy đã rất vui khi gặp anh ấy.

Dạng quá khứ đơn của 'be' dùng với 'I', 'he', 'she', hoặc 'it'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.