Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Ashlee Simpson: 'Pieces of Me'.
On a Monday, I am waiting
Tuesday, I am fading
And by Wednesday, I can't sleep
Then the phone rings, I hear you
And the darkness is a clear view
'Cause you've come to rescue me
Fall, with you I fall so fast
I can hardly catch my breath
I hope it lasts
Oh, it seems like I can finally rest my head on something real
I like the way that feels
Oh, it's as if you know me better than I ever knew myself
I love how you can tell
All the pieces, pieces
Pieces of me
I am moody, messy
I get restless, and it's senseless
How you never seem to care
When I'm angry, you listen
Make me happy, it's your mission
And you won't stop till I'm there
Fall, sometimes I fall so fast
When I hit that bottom crash
You're all I have
Oh, it seems like I can finally rest my head on something real
I like the way that feels
Oh, it's as if you know me better than I ever knew myself
I love how you can tell
All the pieces, pieces (pieces)
Pieces of me (pieces of me)
How do you know everything I'm about to say?
Am I that obvious?
And if it's written on my face
I hope it never goes away
Yeah
On a Monday, I am waiting
And by Tuesday, I am fading
Into your arms, so I can breathe
Oh, it seems like I can finally rest my head on something real
I like the way that feels
Oh, it's as if you know me better than I ever knew myself
I love how you can tell
Oh, I love how you can tell
Oh, I love how you can tell
All the pieces, pieces
Pieces of me
All the pieces, pieces
Pieces of me
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
Monday
Danh từˈmʌn.deɪ
thứ Hai
Tôi bắt đầu công việc mới vào thứ Hai.
Ngày đầu tiên của tuần làm việc, sau Chủ Nhật và trước thứ Ba.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
am
Động từæm
là; thì; ở
Tôi là một học sinh.
Dạng ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của động từ 'be', dùng với 'I'.
wait
Động từweɪt
đợi; chờ đợi
Tôi đã đợi cô ấy ở bên ngoài.
Thường đi kèm với 'for' để chỉ người hoặc vật mà bạn đang mong đợi.
Tuesday
Danh từˈtuzˌdeɪ
thứ Ba
Chúng tôi sẽ gặp nhau vào lúc tám giờ thứ Ba.
Ngày trong tuần sau thứ Hai và trước thứ Tư.
fade
Động từfeɪd
phai màu; mờ dần; làm cho mất màu hoặc yếu đi
Tấm biển màu xanh bị phai dưới nắng.
Dùng cho màu sắc, ánh sáng, âm thanh, ký ức hoặc hy vọng yếu dần theo thời gian. Cũng có thể nói một tác nhân làm thứ gì đó phai đi.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.