Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Avril Lavigne: 'I'm with You'.
I'm standing on the bridge
I'm waiting in the dark
I thought that you'd be here by now
There's nothing but the rain
No footsteps on the ground
I'm listening but there's no sound
Isn't anyone trying to find me?
Won't somebody come take me home?
It's a damn cold night
Trying to figure out this life
Won't you take me by the hand?
Take me somewhere new
I don't know who you are
But I, I'm with you
I'm with you
I'm looking for a place
I'm searching for a face
Is anybody here I know?
'Cause nothing's going right
And everything's a mess
And no one likes to be alone
Isn't anyone trying to find me?
Won't somebody come take me home?
It's a damn cold night
Trying to figure out this life
Won't you take me by the hand?
Take me somewhere new
I don't know who you are
But I, I'm with you
I'm with you, yeah, yeah
Oh, why is everything so confusing?
Maybe I'm just out of my mind
Yeah, yeah, yeah
Yeah, yeah
Yeah, yeah
Yeah, yeah
Yeah
It's a damn cold night
Trying to figure out this life
Won't you take me by the hand?
Take me somewhere new
I don't know who you are
But I, I'm with you
I'm with you
Take me by the hand
Take me somewhere new
I don't know who you are
But I, I'm with you
I'm with you
Take me by the hand
Take me somewhere new
I don't know who you are
But I, I'm with you
I'm with you
I'm with you
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
stand
Động từstænd
đứng
Cô ấy đứng bên cửa sổ và nhìn mưa.
Đề cập đến việc duy trì tư thế thẳng đứng nhờ sự hỗ trợ của bàn chân. Cũng có nghĩa là chuyển sang vị trí này từ tư thế ngồi.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
bridge
Danh từbrɪdʒ
cây cầu
Chúng tôi đã đi bộ qua cây cầu cũ.
Một cấu trúc được xây dựng để băng qua sông hoặc đường.
wait
Động từweɪt
đợi; chờ đợi
Tôi đã đợi cô ấy ở bên ngoài.
Thường đi kèm với 'for' để chỉ người hoặc vật mà bạn đang mong đợi.
in the dark
Giới từkhông biết gì; bị giấu kín; mù mờ
Họ đã giấu chúng tôi về những thay đổi cho đến phút cuối cùng.
Thường được dùng khi thông tin bị giữ lại không cho ai đó biết một cách cố ý hoặc vô ý.
think
Động từθɪŋk
suy nghĩ, cho rằng
Tôi nghĩ về tương lai.
Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.