Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Bee Gees: 'How Can You Mend a Broken Heart'.
I can think of younger days when living for my life
Was everything a man could want to do
I could never see tomorrow
But I was never told about the sorrows
And how can you mend a broken heart?
How can you stop the rain from falling down?
How can you stop the Sun from shining?
What makes the world go round?
How can you mend this broken man?
How can a loser ever win?
Please, help me mend my broken heart and let me live again
I can still feel the breeze that rustles through the trees
And misty memories of days gone by
We could never see tomorrow
No one said a word about the sorrow
And how can you mend a broken heart?
How can you stop the rain from falling down?
How can you stop the Sun from shining?
What makes the world go round?
And how can you mend this broken man?
How can a loser ever win?
Please, help me mend my broken heart and let me live again
La-la-la-la-la-la
La-la-la-la
La-la-la-la-la-la
La-la-la-la
Please, help me mend my broken heart and let me live again
Da-da-da-da
Da-da-da-da-da
Da-da-da-da-da-da
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
can
Trợ động từkæn
có thể
Tôi có thể giúp bạn.
Động từ tình thái dùng để diễn tả khả năng, sự có thể hoặc sự cho phép.
think
Động từθɪŋk
suy nghĩ, cho rằng
Tôi nghĩ về tương lai.
Được sử dụng để bày tỏ suy nghĩ, ý kiến hoặc quá trình suy ngẫm.
of
Giới từəv
của; thuộc về; về
Đây là bản đồ thế giới.
Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.
young
Tính từjʌŋ
trẻ; nhỏ tuổi
Cô ấy kém chị gái hai tuổi.
Được sử dụng cho người, động vật hoặc những thứ chỉ mới sống hoặc tồn tại trong một thời gian ngắn.
day
Danh từdeɪ
ngày
Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường.
Khoảng thời gian 24 giờ hoặc thời gian mặt trời mọc.
when
Liên từʍɛn
khi
Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.
Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.
live
Động từlɪv
sống; ở
Họ sống trong một ngôi nhà nhỏ bên sông.
Dùng để chỉ nơi cư trú hoặc trạng thái còn sống.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.