Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Bee Gees: 'Jive Talkin''.
It's just you jive talkin'
You're telling me lies, yeah
Jive talkin'
You wear a disguise
Jive talkin'
So misunderstood
Jive talkin'
You're really no good
Oh, my child, you'll never know
Just what you mean to me
Oh, my child, you got so much
You're gonna take away my energy with all your
Jive talkin'
You're telling me lies
Good lovin'
Still gets in my eyes
Nobody believes what you say
It's just your
Jive talkin' that gets in the way
Oh, my love, you are so good
Treating me so cruel
There you go, with your fancy lies
Leavin' me looking like a love struck fool
With all your jive talkin'
You're telling me lies, yeah
Jive talkin'
You wear a disguise
Jive talkin' so misunderstood, yeah
Jive talkin'
You just ain't no good
Love talkin' is all very fine, yeah
Jive talkin' just isn't a crime
And if there's somebody you'll love till you die
Then all that jive talking'
Just gets in your eyes
Jive talkin'
You're telling me lies
Good lovin'
Still gets in my eyes
Nobody believes what you say
It's just your
Jive talkin' that gets in the way
Love talkin' is all very fine, yeah
Jive talkin' just isn't a crime
And if there's somebody you'll love till you die
Then all that jive talking'
Just gets in your eyes
Jive talkin'
Jive talkin'
Jive talkin'
Love talkin'
Jive talkin'
Jive talkin'
All right, all right
Jive talkin'
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
just
Trạng từdʒʌst
vừa mới; chỉ; đơn giản
Tôi vừa mới làm xong bài tập về nhà.
Dùng để chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
jive talk
Danh từ, Cụm từdʒaɪv tɔk
lời nói lừa dối, phóng đại hoặc thiếu chân thành
Người quản lý gọi lời hứa đó là lời nói suông sau khi thấy không có kế hoạch nào.
Cách nói thân mật và hơi cũ; dùng để chê lời nói nghe bóng bẩy nhưng rỗng hoặc thiếu thật lòng.
tell
Động từtɛl
kể; nói
Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cười rất hay.
Dùng khi truyền đạt thông tin, hướng dẫn hoặc kể chuyện cho người khác.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
lie
Danh từlaɪ
lời nói dối
Anh ấy đã nói dối để tránh gặp rắc rối.
Thường dùng với động từ 'tell' (nói dối).
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.