Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

All the Small Things

blink-182 Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ blink-182: 'All the Small Things'.

All the small things

True care, truth brings

I'll take one lift

Your ride, best trip

Always, I know

You'll be at my show

Watching, waiting

Commiserating

Say it ain't so, I will not go

Turn the lights off, carry me home

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Late night, come home

Work sucks, I know

She left me roses by the stairs

Surprises let me know she cares

Just say it ain't so, I will not go

Turn the lights off, carry me home

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Na-na, na-na, na-na, na-na, na, na

Say it ain't so, I will not go

Turn the lights off, carry me home

Keep your head still, I'll be your thrill

The night will go on, my little windmill

(Na-na, na-na, na-na) say it ain't so, I will not go

(Na-na, na-na, na-na) turn the lights off, carry me home

(Na-na, na-na, na-na) keep your head still, I'll be your thrill

(Na-na, na-na, na-na) the night will go on, the night will go on

My little windmill

Từ vựng

all

Từ hạn định

ɔl

tất cả

Tất cả học sinh đều ở đây.

Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

small

Tính từ

smɔl

nhỏ, bé

Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.

Dùng để mô tả những thứ có kích thước không lớn. Trái nghĩa với 'lớn' hoặc 'to'.

thing

Danh từ

θɪŋ

vật; thứ; việc

Điều đầu tiên tôi muốn làm là đi tắm.

Một từ rất phổ biến dùng để chỉ bất kỳ đồ vật, ý tưởng hoặc hoạt động nào.

true

Tính từ

tɹu

đúng; thật; chân thật

Có đúng là bạn sắp chuyển đến London không?

Dùng khi điều gì đó phù hợp với sự thật hoặc thực tế.

care

Danh từ

kɛə

sự cẩn thận; sự chăm sóc

Hãy xử lý chiếc hộp này một cách cẩn thận.

Thường được sử dụng trong các cụm từ như 'cẩn thận' để chỉ ra rằng một cái gì đó đòi hỏi sự chú ý.

truth

Danh từ

truθ

sự thật

Bạn phải luôn nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn.

Chỉ những sự việc phù hợp với thực tế.

bring

Động từ

brɪŋ

mang đến, đem lại

Bạn có thể lấy cho tôi một ly nước không?

Dùng khi di chuyển vật gì đó về phía người nói. Quá khứ là 'brought'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.