Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Bob Marley: 'Buffalo Soldier'.
Buffalo Soldier
Dreadlocked Rasta'
There was a Buffalo Soldier
In the heart of America
Stolen from Africa
Brought to America
Fighting on arrival
Fighting for survival
I mean it
When I analyze the stench
To me, it makes a lot of sense
How the dreadlocked Rasta'
Was a Buffalo Soldier
And he was taken from Africa
Brought to America
Fighting on arrival
Fighting for survival
Said it was a Buffalo Soldier
Dreadlocked Rasta'
Buffalo Soldier
In the heart of America
If you know your history
Then you would know where you're coming from
Then you wouldn't have to ask me
Who the heck do I think I am
I'm just a Buffalo Soldier
In the heart of America
Stolen from Africa
Brought to America
Said he was fighting on arrival
Fighting for survival
Said he was a Buffalo Soldier
In the war for America
Singing, woy-yoy-yoy, woy-yoy-yoy-yoy
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy-yoy
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy-yoy
Buffalo Soldier
Trodding through the land, whoa
Said he want to ran and then you want a hand
Trodding through the land, yeah
Said he was a Buffalo Soldier
In the war for America
Buffalo Soldier
Dreadlocked Rasta'
Fighting on arrival
Fighting for survival
Driven from the mainland
To the heart of the Caribbean
Singing, woy-yoy-yoy, woy-yoy-yoy-yoy
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy-yoy
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy-yoy
Trodding through San Juan
In the arms of America
Trodding through Jamaica
A Buffalo Soldier
Fighting on arrival
Fighting for survival
Buffalo Soldier
Dreadlock Rasta'
Woy-yoy-yoy, woy-yoy-yoy-you
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy-yoy
Woy-yoy-yoy, woy-yoy-yoy-you
Woy-yoy-yoy-yoy, yoy-yoy-yoy-yoy
buffalo soldier
Danh từBuffalo Soldier; binh sĩ người Mỹ gốc Phi trong các đơn vị tách biệt của quân đội Hoa Kỳ
Ở bảo tàng, một hướng dẫn viên mô tả cuộc đời của một Buffalo Soldier.
Đây là thuật ngữ lịch sử của Hoa Kỳ, chỉ các binh sĩ người Mỹ gốc Phi, nhất là kỵ binh và bộ binh, phục vụ sau năm 1866. Trong văn bản lịch sử tiếng Anh, từ này thường được viết hoa.
dreadlocked
Tính từcó tóc dreadlock; để tóc tết dreadlock
Đầu bếp có tóc dreadlock buộc tóc ra sau trước khi nấu ăn.
Từ này miêu tả kiểu tóc của một người. Khi nói về ngoại hình, nên dùng giọng trung tính và tôn trọng.
Rasta
Danh từˈræstə
người theo giáo phái Rasta; người Rastafarian
Người đàn ông Rasta đó đã chia sẻ lịch sử âm nhạc reggae với chúng tôi.
Cách gọi thân mật, ngắn gọn của 'Rastafarian', chỉ người theo phong trào văn hóa và tôn giáo Rastafari, thường gắn liền với nhạc reggae và kiểu tóc bện dây thừng (dreadlocks).
there
Đại từðɛəɹ
chủ ngữ giả; có
Có một công viên đẹp ở gần đây.
Được dùng làm chủ ngữ giả với động từ 'to be' để giới thiệu sự tồn tại của một thứ gì đó.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
heart
Danh từhɑrt
trái tim
Cô ấy đã đi theo tiếng gọi của trái tim.
Thường dùng để chỉ cảm xúc, đặc biệt là tình yêu hoặc đam mê, trái ngược với lý trí.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.