Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Three Little Birds

Bob Marley Reggae Tiếng Anh

Từ vựng từ Bob Marley: 'Three Little Birds'.

Don't worry about a thing

'Cause every little thing

Gonna be all right

Singing: Don't worry about a thing

'Cause every little thing

Gonna be all right

Rise up this morning

Smiled with the rising Sun

Three little birds

Pitched by my doorstep

Singing sweet songs

Of melodies pure and true

Saying: This is my message to you

Singing: Don't worry about a thing

'Cause every little thing

Gonna be all right

Singing: Don't worry about a thing

'Cause every little thing

Gonna be all right

Rise up this morning

Smiled with the rising Sun

Three little birds

It's by my doorstep

Singing sweet songs

Of melodies pure and true

Saying: This is my message to you

Singing: Don't worry about a thing

(Worry about a thing)

Every little thing gonna be all right

(Don't worry!)

Singing: Don't worry about a thing

(I won't worry!)

'Cause every little thing

Gonna be all right

Don't worry about a thing

'Cause every little thing

Gonna be all right

(I won't worry!)

Singing: Don't worry about a thing

'Cause every little thing

Gonna be all right

Singing: Don't worry about a thing

'Cause every little thing

Gonna be all right!

Từ vựng

do

Trợ động từ

trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định

Bạn có thích cà phê không?

Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.

worry

Động từ

ˈwʌɹi

lo lắng

Đừng lo lắng về kết quả.

Thường đi kèm với 'about' để chỉ nguyên nhân gây lo lắng.

about

Giới từ

əˈbaʊt

về; liên quan đến

Hãy kể cho tôi nghe thêm về chuyến đi của bạn.

Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc một cuốn sách.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

thing

Danh từ

θɪŋ

vật; thứ; việc

Điều đầu tiên tôi muốn làm là đi tắm.

Một từ rất phổ biến dùng để chỉ bất kỳ đồ vật, ý tưởng hoặc hoạt động nào.

because

Liên từ

bɪˈkɔz

vì; bởi vì

Tôi đã ở nhà vì tôi bị ốm.

Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề đưa ra lý do cho một việc gì đó.

every

Từ hạn định

ˈɛv.(ə.)ɹi

mỗi

Tôi uống trà mỗi ngày.

Được dùng với danh từ số ít để chỉ tất cả các thành viên trong một nhóm.

little

Tính từ

ˈlɪtəl

nhỏ, bé, ít

Anh ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.

Được dùng để miêu tả cái gì đó không lớn hoặc có ít tầm quan trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.