Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Born in the USA

Bruce Springsteen Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Bruce Springsteen: 'Born in the USA'.

Born down in a dead man's town

The first kick I took was when I hit the ground

You end up like a dog that's been beat too much

Till you spend half your life just covering up

Born in the USA

I was born in the USA

I was born in the USA

Born in the USA

Got in a little hometown jam

So they put a rifle in my hand

Sent me off to a foreign land

To go and kill the yellow man

Born in the USA

I was born in the USA

I was born in the USA

Born in the USA

Come back home to the refinery

Hiring man says: Son, if it was up to me

Went down to see my VA man

He said: Son, don't you understand?

I had a brother at Khe Sahn

Fighting off the Viet Cong

They're still there, he's all gone

He had a woman he loved in Saigon

I got a picture of him in her arms now

Down in the shadow of the penitentiary

Out by the gas fires of the refinery

I'm ten years burning down the road

Nowhere to run, ain't got nowhere to go

Born in the USA

I was born in the USA, now

Born in the USA

I'm long gone daddy in the USA, now

Born in the USA

Born in the USA

Born in the USA

I'm a cool rocking daddy in the USA, now

Từ vựng

born

Tính từ

ˈbɔːn

sinh ra; bẩm sinh

Anh ấy sinh ra trong một ngôi làng nhỏ ven biển.

Dùng để chỉ việc chào đời hoặc một khả năng có sẵn từ lúc mới sinh.

down

Trạng từ

daʊn

xuống; ở dưới

Làm ơn đặt chiếc hộp xuống sàn.

Được sử dụng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí về phía mức thấp hơn hoặc mặt đất.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

dead

Tính từ

dɛd

chết; hoàn toàn

Căn phòng im phăng phắc sau khi anh ấy nói xong.

Có thể nghĩa là không còn sống, hoặc dùng để nhấn mạnh (ví dụ: 'im phăng phắc', 'mệt đứt hơi').

man

Danh từ

mæn

đàn ông

Một người đàn ông trẻ đang đợi xe buýt.

Một người nam trưởng thành.

town

Danh từ

taʊn

thị trấn; thành phố nhỏ

Tôi đi dạo quanh thị trấn nhỏ.

Được sử dụng cho các khu vực đô thị. Thường được sử dụng mà không có 'the' trong các cụm từ như 'in town' hoặc 'go to town'.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.