Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Cher: 'Gypsys, Tramps & Thieves'.
I was born in the wagon of a travelin' show
My mama used to dance for the money they'd throw
Papa would do whatever he could
Preach a little gospel, sell a couple bottles of Doctor Good
Gypsys, tramps, and thieves
We'd hear it from the people of the town
They'd call us gypsys, tramps, and thieves
But every night all the men would come around
And lay their money down
Picked up a boy just south of Mobile
Gave him a ride, filled him with a hot meal
I was sixteen, he was twenty-one
Rode with us to Memphis
And Papa woulda shot him if he knew what he'd done
Gypsys, tramps, and thieves
We'd hear it from the people of the town
They'd call us gypsys, tramps, and thieves
But every night all the men would come around
And lay their money down
I never had schoolin' but he taught me well
With his smooth southern style
Three months later I'm a girl in trouble
And I haven't seen him for a while
Oh, no, I haven't seen him for a while
She was born in the wagon of a travelin' show
Her mama had to dance for the money they'd throw
Grandpa'd do whatever he could
Preach a little gospel, sell a couple bottles of Doctor Good
Gypsys, tramps, and thieves
We'd hear it from the people of the town
They'd call us gypsys, tramps, and thieves
But every night all the men would come around
And lay their money down
Gypsys, tramps, and thieves
We'd hear it from the people of the town
They'd call us gypsys, tramps, and thieves
But every night all the men would come around
And lay their money down
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
was
Động từwɒz
thì quá khứ của 'be' (ngôi thứ nhất/thứ ba số ít)
Cô ấy đã rất vui khi gặp anh ấy.
Dạng quá khứ đơn của 'be' dùng với 'I', 'he', 'she', hoặc 'it'.
born
Tính từˈbɔːn
sinh ra; bẩm sinh
Anh ấy sinh ra trong một ngôi làng nhỏ ven biển.
Dùng để chỉ việc chào đời hoặc một khả năng có sẵn từ lúc mới sinh.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
wagon
Danh từˈwæɡən
xe bốn bánh chở hàng; xe ngựa; toa chở hàng
Chiếc xe kéo gần nhà kho chứa đầy cỏ khô.
Thường nói về xe kéo ở nông trại hoặc xe ngựa kiểu cũ. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng có thể chỉ toa chở hàng đường sắt.
of
Giới từəv
của; thuộc về; về
Đây là bản đồ thế giới.
Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.