Phương tiện

Wicked Game

Chris Isaak Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Chris Isaak: 'Wicked Game'.

The world was on fire and no one could save me but you

It's strange what desire will make foolish people do

I never dreamed that I'd meet somebody like you

And I never dreamed that I'd lose somebody like you

No, I don't wanna fall in love (this world is only gonna break your heart)

No, I don't wanna fall in love (this world is only gonna break your heart)

With you (with you)

(This world is only gonna break your heart)

What a wicked game to play

To make me feel this way

What a wicked thing to do

To let me dream of you

What a wicked thing to say

You never felt this way

What a wicked thing to do

To make me dream of you

And I don't wanna fall in love (this world is only gonna break your heart)

No, I don't wanna fall in love (this world is only gonna break your heart)

With you

The world was on fire and no one could save me but you

It's strange what desire will make foolish people do

I never dreamed that I'd love somebody like you

And I never dreamed that I'd lose somebody like you

No, I don't wanna fall in love (this world is only gonna break your heart)

No, I don't wanna fall in love (this world is only gonna break your heart)

With you (with you)

(This world is only gonna break your heart)

No, I (this world is only gonna break your heart)

(This world is only gonna break your heart)

Nobody loves no one

Từ vựng

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

world

Danh từ

wɝːld

thế giới

Anh ấy đi du lịch khắp thế giới.

Trái Đất và mọi thứ trên đó.

on fire

Giới từ

đang cháy

Ngôi nhà đang bốc cháy.

Được sử dụng để mô tả một thứ gì đó đang bốc cháy.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

no one

Đại từ

ˈnoʊwʌn

không ai; không một ai

Không ai biết câu trả lời cho câu hỏi của giáo viên.

Một đại từ được sử dụng để chỉ 'không một người nào'. Nó đồng nghĩa với 'nobody'.

could

Trợ động từ

kʊd

có thể (quá khứ hoặc lịch sự)

Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền không?

Là thì quá khứ của 'can', nó cũng được dùng để nói về khả năng trong quá khứ. Trong các yêu cầu, nó được coi là lịch sự hơn 'can'.

save

Động từ

seɪv

tiết kiệm

Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.

Dùng khi dành dụm tiền cho tương lai hoặc một mục đích cụ thể.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.