Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Chuck Berry: 'My Ding-a-Ling'.
When I was a little bitty boy
My grandmother bought me a cute little toy
Silver bells hangin' on a string
She told me it was my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
And then mother took me to Grammar School
But I stopped all in the vestibule
Every time that bell would ring
Catched me playin' with my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
Once I was climbing the garden wall
I slipped and had a terrible fall
I fell so hard I heard bells ring
But held on to my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
Once I was swimming cross Turtle creek
Many snappers all around my feet
Sure was hard swimming cross that thing
With both hands holdin' my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
My ding a ling, my ding a ling
I want you to play with my ding a ling
This here song it ain't so sad
The cutest little song you ever had
Those of you who will not sing
You must be playin' with your own ding a ling
My ding a ling Your ding a ling, your ding a ling
We saw you playin' with your ding a ling
My ding a ling everybody sing
I want to play with my ding a ling
when
Liên từʍɛn
khi
Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.
Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
little
Tính từˈlɪtəl
nhỏ, bé, ít
Anh ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.
Được dùng để miêu tả cái gì đó không lớn hoặc có ít tầm quan trọng.
bitty
Tính từbɪti
thân mật: rời rạc, thiếu liên kết; cũng có nghĩa là rất nhỏ
Một bản báo cáo rời rạc khó theo dõi vì các phần của nó không kết nối với nhau.
Trong tiếng Anh Anh, từ này thường chỉ thứ thiếu mạch lạc. Trong tiếng Anh Bắc Mỹ, nó cũng có thể nghĩa là rất nhỏ.
boy
Danh từbɔɪ
con trai
Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.
Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
grandmother
Danh từˈɡræn(d)ˌmʌðər
bà
Bà của tôi kể những câu chuyện hay nhất.
Mẹ của bố hoặc mẹ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.